Hotline Hotline:

1800 8040

email Email: vntruss@gmail.com

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

10/06/2019
6815 lượt xem

Sản phẩm thép Vntruss G550 AZ100 do Cty Cổ Phần Đại Lợi Phát sản xuất được bảo hành lên đến 20 năm, độ cứng cao, thích hợp trong môi trường ăn mòn, yêu cầu thẩm mỹ cao. Với ưu thế vượt trội về lớp mạ nhôm kẽm AZ100 – AZ150 (100 – 150g nhôm kẽm /m2 hai mặt), sức bền vật liệu của dòng sản phẩm thép Zincalume G550 AZ100 là 50 năm.

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

vntruss

Zincalume thép mạ nhôm kẽm cao cấp sử dụng cho toàn bộ dòng sản phẩm KHUNG KÈO, XÀ GỒ, CẦU PHONG VÀ LI TÔ thương hiệu VNTRUSS. Thép Zincalume được mạ bằng hợp kim nhôm kẽm bao gồm 55% nhôm, 43,5% kẽm và 1,5% silicon (AZ150, G550) đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắc khe của Úc. Đây là tiêu chuẩn cao hiện đang áp dụng cho các công trình công nghiệp và thương mại lớn tại Việt Nam cũng như trên thế giới.

Nhờ lớp mạ dày đến (100-150)g/m2, thép Zincalume tăng tuổi thọ KHUNG KÈO, XÀ GỒ, CẦU PHONG VÀ LI TÔ lên 5 lần so với sắt hộp kẽm, sắt đen truyền thống và gỗ.

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô Thép mạ nhôm kẽm VNTRUSS

Chủng loại Đơn vị 

tính

 Đơn giá (vnd/md)
Loại C40.50, dày 0.50 mm md  28,350
Loại C40.60, dày 0.60 mm md  32,550
Loại C40.75, dày 0.75mm md  39,900
Thanh giàn VNTRUSS:

 (cầu phong)

 –   
Loại C75.50, dày 0.50 mm md  46,200
Loại C75.60, dày 0.60 mm md  49,350
Loại C75.75, dày 0.75mm md  52,500
Loại C75.10, dày 1.00mm md  71,400
Loại C100.75, dày 0.75mm md  69,300
Loại C100.10, dày 1.00mm md  87,980
Đòn tay TS 35  (làm rui hoặc  mè):  –
Loại TS 35.48, dày 0.50mm md  31,500
Loại TS 35.60, dày 0.60mm  37,800
Đòn tay TS 40 

(làm rui hoặc mè):

 –
Loại TS 40.48, dày 0.50mm md  34,650
Loại TS 40.60, dày 0.60mm  47,250
Thanh La cho kết cấu

 mái bê tông TS15:

 –
Loại TS 15.60,  30,450
Loại TS 15.75, md  36,750
Thanh xà gồ và mè chân

 đỡ ngói TS55

 –
Loại TS 55.48, dày 0.50 mm md  52,500
Loại TS 55.60, dày 0.6mm md  63,000
Loại TS 55.75, md  69,300
Loại TS 55.10, md  85,980

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

PHỤ KIỆN VNTRUSS – DAILOIPHAT BUILDING
Chủng loại Đơn vị 

tính

 Đơn giá 

(VND) 

– Vít liên kết 12-14x20mm Con  585.0
Bulong xi Trắng M8 x 80 Con  4,160.0
Bulong xi Trắng M8 x 60 Con  2,600.0
Bulong xi Trắng M6 x 60 Con  1,690.0
Bulong xi Trắng M10 x 100 Con  6,500.0
Bulong xi Trắng M10 x 80 Con  5,200.0
Bulong xi Trắng M12 x 100 Con  7,800.0
Bulong fischer Con  –
Bulong M8 x 80 Con  10,400.0
Bulong M10 x 80 Con  11,700.0
Bulong M10 x 100 Con  15,600.0
Bulong M12 x 100 Con  19,500.0
Bulong Đạn  –
– Bulong đạn M12

và ty ren M12x100mm,

Con  10,400.0
– Bulong đạn M12

và ty ren M12x100mm,

Con  12,350.0
– Bát liên kết đỉnh kèo

mạ nhôm kẽm,dày 1.0mm

Cái  13,000.0
– Bát L liên kết kèo

và đà, dày 2.0mm

Cái  10,400.0
– Thanh U bịt đầu mè

U40/U60, mạ nhôm kẽm

md  32,500.0
Thanh V  23,400.0
– Máng xối thung lũng đỡ

ngói khổ400mm,

mạ nhôm kẽm dày 0.450mm

md  78,000.0
– Máng xối Inox khổ 400,

dày 0,45mm

 195,000.0
– Diềm mái dày 0.45mm md  58,500.0
 Thanh giằng mái khổ 50mm,

dày 0.75mm  mạ nhôm kẽm

md  19,500.0

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

Ghi chú:

1. Giá xuất xưởng tại nhà máy Đại Lợi Phát – 119 Tam Bình, P Tam Phú, Quận Thủ Đức, TP. HCM

2. Giá chưa bao gồm thuế VAT 10% (Áp dụng từ 01/01/2019 đến khi có thông báo mới).

3. Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và được thông báo trước 03 ngày, các báo giá cũ không còn hiệu lực

4. Thanh toán ngay khi đặt hàng 30%, thanh toán 70% còn lại trức khi nhận hàng 01 (một) ngày.

5. Thanh giàn VNTRUSS và đòn tay VNTRUSS mạ hợp kim nhôm kẽm chổng rỉ được bảo hành đến 15 năm

6. Thép VNTRUSS – OPTIMA có cường độ cao tương đương 550Mpa (5.500kg/cm2)

7. Thép VNTRUSS không bán trôi nổi trên thị trường chỉ thông qua nhà phân phối được đăng ký với nhà máy.

Chân thành cảm ơn sự quan tâm và mong đươc cung cấp sản phẩm cho Quý khách hàng!

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY CP SX TM DV ĐẠI LỢI PHÁT

  • Địa chỉ: Số 1/4B Đường Linh Đông, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, TP.HCM ( Vòng xoay Đại Lộ Phạm Văn Đông, Linh Đông và Kha Vạn Cân)
  • Điện thoại: (028) 22 419 419 – 0938838309
  • Email: vntruss@gmail.com
  • Nhà máy: 119 Đường Tam Bình, P. Tam Phú, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Chia sẻ ngay

Bài Viết Liên Quan

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

10/06/2019
6816 lượt xem

Sản phẩm thép Vntruss G550 AZ100 do Cty Cổ Phần Đại Lợi Phát sản xuất được bảo hành lên đến 20 năm, độ cứng cao, thích hợp trong môi trường ăn mòn, yêu cầu thẩm mỹ cao. Với ưu thế vượt trội về lớp mạ nhôm kẽm AZ100 – AZ150 (100 – 150g nhôm kẽm /m2 hai mặt), sức bền vật liệu của dòng sản phẩm thép Zincalume G550 AZ100 là 50 năm.

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

vntruss

Zincalume thép mạ nhôm kẽm cao cấp sử dụng cho toàn bộ dòng sản phẩm KHUNG KÈO, XÀ GỒ, CẦU PHONG VÀ LI TÔ thương hiệu VNTRUSS. Thép Zincalume được mạ bằng hợp kim nhôm kẽm bao gồm 55% nhôm, 43,5% kẽm và 1,5% silicon (AZ150, G550) đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắc khe của Úc. Đây là tiêu chuẩn cao hiện đang áp dụng cho các công trình công nghiệp và thương mại lớn tại Việt Nam cũng như trên thế giới.

Nhờ lớp mạ dày đến (100-150)g/m2, thép Zincalume tăng tuổi thọ KHUNG KÈO, XÀ GỒ, CẦU PHONG VÀ LI TÔ lên 5 lần so với sắt hộp kẽm, sắt đen truyền thống và gỗ.

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô Thép mạ nhôm kẽm VNTRUSS

Chủng loại Đơn vị 

tính

 Đơn giá (vnd/md)
Loại C40.50, dày 0.50 mm md  28,350
Loại C40.60, dày 0.60 mm md  32,550
Loại C40.75, dày 0.75mm md  39,900
Thanh giàn VNTRUSS:

 (cầu phong)

 –   
Loại C75.50, dày 0.50 mm md  46,200
Loại C75.60, dày 0.60 mm md  49,350
Loại C75.75, dày 0.75mm md  52,500
Loại C75.10, dày 1.00mm md  71,400
Loại C100.75, dày 0.75mm md  69,300
Loại C100.10, dày 1.00mm md  87,980
Đòn tay TS 35  (làm rui hoặc  mè):  –
Loại TS 35.48, dày 0.50mm md  31,500
Loại TS 35.60, dày 0.60mm  37,800
Đòn tay TS 40 

(làm rui hoặc mè):

 –
Loại TS 40.48, dày 0.50mm md  34,650
Loại TS 40.60, dày 0.60mm  47,250
Thanh La cho kết cấu

 mái bê tông TS15:

 –
Loại TS 15.60,  30,450
Loại TS 15.75, md  36,750
Thanh xà gồ và mè chân

 đỡ ngói TS55

 –
Loại TS 55.48, dày 0.50 mm md  52,500
Loại TS 55.60, dày 0.6mm md  63,000
Loại TS 55.75, md  69,300
Loại TS 55.10, md  85,980

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

PHỤ KIỆN VNTRUSS – DAILOIPHAT BUILDING
Chủng loại Đơn vị 

tính

 Đơn giá 

(VND) 

– Vít liên kết 12-14x20mm Con  585.0
Bulong xi Trắng M8 x 80 Con  4,160.0
Bulong xi Trắng M8 x 60 Con  2,600.0
Bulong xi Trắng M6 x 60 Con  1,690.0
Bulong xi Trắng M10 x 100 Con  6,500.0
Bulong xi Trắng M10 x 80 Con  5,200.0
Bulong xi Trắng M12 x 100 Con  7,800.0
Bulong fischer Con  –
Bulong M8 x 80 Con  10,400.0
Bulong M10 x 80 Con  11,700.0
Bulong M10 x 100 Con  15,600.0
Bulong M12 x 100 Con  19,500.0
Bulong Đạn  –
– Bulong đạn M12

và ty ren M12x100mm,

Con  10,400.0
– Bulong đạn M12

và ty ren M12x100mm,

Con  12,350.0
– Bát liên kết đỉnh kèo

mạ nhôm kẽm,dày 1.0mm

Cái  13,000.0
– Bát L liên kết kèo

và đà, dày 2.0mm

Cái  10,400.0
– Thanh U bịt đầu mè

U40/U60, mạ nhôm kẽm

md  32,500.0
Thanh V  23,400.0
– Máng xối thung lũng đỡ

ngói khổ400mm,

mạ nhôm kẽm dày 0.450mm

md  78,000.0
– Máng xối Inox khổ 400,

dày 0,45mm

 195,000.0
– Diềm mái dày 0.45mm md  58,500.0
 Thanh giằng mái khổ 50mm,

dày 0.75mm  mạ nhôm kẽm

md  19,500.0

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

Ghi chú:

1. Giá xuất xưởng tại nhà máy Đại Lợi Phát – 119 Tam Bình, P Tam Phú, Quận Thủ Đức, TP. HCM

2. Giá chưa bao gồm thuế VAT 10% (Áp dụng từ 01/01/2019 đến khi có thông báo mới).

3. Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và được thông báo trước 03 ngày, các báo giá cũ không còn hiệu lực

4. Thanh toán ngay khi đặt hàng 30%, thanh toán 70% còn lại trức khi nhận hàng 01 (một) ngày.

5. Thanh giàn VNTRUSS và đòn tay VNTRUSS mạ hợp kim nhôm kẽm chổng rỉ được bảo hành đến 15 năm

6. Thép VNTRUSS – OPTIMA có cường độ cao tương đương 550Mpa (5.500kg/cm2)

7. Thép VNTRUSS không bán trôi nổi trên thị trường chỉ thông qua nhà phân phối được đăng ký với nhà máy.

Chân thành cảm ơn sự quan tâm và mong đươc cung cấp sản phẩm cho Quý khách hàng!

Bảng báo giá Xà Gồ, Cầu Phong, Li tô ( rui/ mè)Thép mạ hợp kim nhôm kẽm VNTRUSS

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY CP SX TM DV ĐẠI LỢI PHÁT

  • Địa chỉ: Số 1/4B Đường Linh Đông, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, TP.HCM ( Vòng xoay Đại Lộ Phạm Văn Đông, Linh Đông và Kha Vạn Cân)
  • Điện thoại: (028) 22 419 419 – 0938838309
  • Email: vntruss@gmail.com
  • Nhà máy: 119 Đường Tam Bình, P. Tam Phú, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Chia sẻ ngay

Bài Viết Liên Quan